Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nibđộng từEN-VI Dict
- Đức ngài, đức ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She nibs the pen carefully each morning.
-
The nibs greeted everyone at the door.
/nɪbz/
nibs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nib; Đức ngài, đức ông.
She nibs the pen carefully each morning.
The nibs greeted everyone at the door.