Nghĩa tiếng Việt
- Thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn.tính từEN-VI Dict
- Xinh đẹp.tính từEN-VI Dict
- Ngoan; tốt, tử tế, chu đáo.tính từEN-VI Dict
- Tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ.tính từEN-VI Dict
- Sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ.tính từEN-VI Dict
- Hay ho.tính từEN-VI Dict
- Chính xác (cân).tính từEN-VI Dict
- .tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a very nice day at the park.
-
She wore a nice blue dress.
-
how nice of you to help me in my work!
-
Do not be too nice about the small details.
-
The theater had a very nice audience tonight.