Nghĩa tiếng Việt
- rất vui được gặp bạncụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- polite greeting when meeting someone firstcụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- はじめまして、お会いできて嬉しいですcụm từ
Ví dụ
-
Hi, I'm Tom. Nice to meet you.
Chào, tôi là Tom. Rất vui được gặp bạn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép