TanroDictionary Sổ từ

niceness

/naɪsnəs/

Anh
0

niceness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thú vị, sự dễ chịu; Vẻ xinh, vẻ đáng yêu; Tính tỉ mỉ, tính câu nệ, tính khảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thú vị, sự dễ chịu.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ xinh, vẻ đáng yêu.danh từEN-VI Dict
  3. Tính tỉ mỉ, tính câu nệ, tính khảnh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sành sỏi, sự tế nhị, sự tinh vi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The niceness of the park made us stay longer.

  2. The niceness of the dress suited the event.

  3. Her niceness about food made dinner planning hard.

  4. The chef's niceness improved the simple soup.