TanroDictionary Sổ từ

nicety

/ˈnɑɪsəti/

Anh
0

nicety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chính xác; sự đúng đắn; Sự tế nhị; sự tinh vi; Những chi tiết nhỏ, những chi tiết vụn vặt; những điều tế nhị tinh vi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chính xác; sự đúng đắn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tế nhị; sự tinh vi.danh từEN-VI Dict
  3. Những chi tiết nhỏ, những chi tiết vụn vặt; những điều tế nhị tinh vi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She finished the project to a nicety.

  2. This is a point of great nicety.

  3. I admired the niceti of her careful reply.

  4. to a nicety

    rất chính xác

  5. a point (question) of great nicety

    một vấn đề rất tế nhị; một vấn đề cần phải đắn đo cân nhắc cho thật chính xác