Nghĩa tiếng Việt
- Sự chính xác; sự đúng đắn.danh từEN-VI Dict
- Sự tế nhị; sự tinh vi.danh từEN-VI Dict
- Những chi tiết nhỏ, những chi tiết vụn vặt; những điều tế nhị tinh vi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished the project to a nicety.
-
This is a point of great nicety.
-
I admired the niceti of her careful reply.
-
to a nicety
rất chính xác
-
a point (question) of great nicety
một vấn đề rất tế nhị; một vấn đề cần phải đắn đo cân nhắc cho thật chính xác