TanroDictionary Sổ từ

niche

/niːʃ/

Anh
0

niche là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hốc tường (thường để đặt tượng... ); Độc tôn; Chỗ thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hốc tường (thường để đặt tượng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Độc tôn.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ thích hợp.danh từEN-VI Dict
  4. Đặt (tượng) vào hốc tường.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small statue stood in the niche.

  2. This product has found its perfect niche.

  3. This job is the niche for his skills.

  4. They will niche the statue into the wall.

  5. niche status

    Vai trò, vị trí độc tôn (trên thị trường).