Nghĩa tiếng Việt
- Hốc tường (thường để đặt tượng... ).danh từEN-VI Dict
- Độc tôn.danh từEN-VI Dict
- Chỗ thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Đặt (tượng) vào hốc tường.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small statue stood in the niche.
-
This product has found its perfect niche.
-
This job is the niche for his skills.
-
They will niche the statue into the wall.
-
niche status
Vai trò, vị trí độc tôn (trên thị trường).