TanroDictionary Sổ từ

nickel-plating

/ˈnɪklˈpleɪtɪŋ/

Anh
0

nickel-plating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mạ kền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mạ kền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box has a bright nickel-plating finish.