/ˈnɪklˈpleɪtɪŋ/
nickel-plating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mạ kền.
The box has a bright nickel-plating finish.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm