TanroDictionary Sổ từ

nicotian

/nɪˈkəʊʃən/

Anh
0

nicotian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc lá; Người hút thuốc lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc lá.tính từEN-VI Dict
  2. Người hút thuốc lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nicotian smoke drifted from the room.

  2. The nicotian lit another cigarette outside.