/nɪktɪˈteɪʃən/
nictitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nháy mắt.
Her nictitation showed she was very tired.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm