TanroDictionary Sổ từ

niddering

/ˈnɪdərɪŋ/

Anh
0

niddering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hèn; người hèn nhát; Hèn; hèn nhát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hèn; người hèn nhát.danh từEN-VI Dict
  2. Hèn; hèn nhát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captain called him a niddering in anger.

  2. His niddering excuse sounded weak and false.