Nghĩa tiếng Việt
- Việc ợ hơi ra mùi của thức ăn chưa được tiêu hóa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His nidorositi made the room smell bad.
/nɪˈdɔːrəsti/
nidorosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc ợ hơi ra mùi của thức ăn chưa được tiêu hóa.
His nidorositi made the room smell bad.