TanroDictionary Sổ từ

nielli

/ˈniːli/

Anh
0

nielli là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Men huyền (để khảm đồ vàng bạc); Đồ vàng bạc khảm men huyền; Thuật khảm men huyền (vào đồ vàng bạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Men huyền (để khảm đồ vàng bạc).danh từEN-VI Dict
  2. Đồ vàng bạc khảm men huyền.danh từEN-VI Dict
  3. Thuật khảm men huyền (vào đồ vàng bạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring had a dark nielli inlay.

  2. She admired the nielli on the silver box.

  3. He learned nielli from his grandfather.