TanroDictionary Sổ từ

niffy

/nˈɪfi/

Anh
0

niffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ôi, hôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ôi, hôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cheese smelled rather niffy.