TanroDictionary Sổ từ

niggling

/ˈnɪɡlin/

Anh
0

niggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của niggle; Tỉ mẩn, vụn vặt; Bé nhỏ, chật hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của niggleđộng từEN-VI Dict
  2. Tỉ mẩn, vụn vặt.tính từEN-VI Dict
  3. Bé nhỏ, chật hẹp.tính từEN-VI Dict
  4. Khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ).tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của niggleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is niggling over tiny mistakes.

  2. His niggling worry kept him awake.

  3. The room felt niggling and cramped.

  4. The note was niggling and hard to read.