Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của niggleđộng từEN-VI Dict
- Tỉ mẩn, vụn vặt.tính từEN-VI Dict
- Bé nhỏ, chật hẹp.tính từEN-VI Dict
- Khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ).tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của niggleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is niggling over tiny mistakes.
-
His niggling worry kept him awake.
-
The room felt niggling and cramped.
-
The note was niggling and hard to read.