Nghĩa tiếng Việt
- Chến rượu uống rượu trước khi đi ngủ.danh từEN-VI Dict
- Mũ ngủ, trận đấu cuối cùng trong ngày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a small night-cap before bed.
-
The local team won the night-cap.
/ˈnɑɪtˈkæp/
night-cap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chến rượu uống rượu trước khi đi ngủ; Mũ ngủ, trận đấu cuối cùng trong ngày.
He had a small night-cap before bed.
The local team won the night-cap.