TanroDictionary Sổ từ

night-cap

/ˈnɑɪtˈkæp/

Anh
0

night-cap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chến rượu uống rượu trước khi đi ngủ; Mũ ngủ, trận đấu cuối cùng trong ngày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chến rượu uống rượu trước khi đi ngủ.danh từEN-VI Dict
  2. Mũ ngủ, trận đấu cuối cùng trong ngày.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a small night-cap before bed.

  2. The local team won the night-cap.