TanroDictionary Sổ từ

night-flying

/ˈnɑɪtˈflɑɪin/

Anh
0

night-flying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bay đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bay đêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The birds began their night-flying at dusk.