TanroDictionary Sổ từ

night-tide

/ˈnɑɪtˈtɑɪd/

Anh
0

night-tide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủy triều dâng lên; Ban đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủy triều dâng lên.danh từEN-VI Dict
  2. Ban đêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The night-tide covered the rocks by midnight.

  2. We stayed quiet during the cold night-tide.