TanroDictionary Sổ từ

night-walker

/ˈnɑɪtˈwɔkɜː/

Anh
0

night-walker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chơi đêm; Người miên hành; Gái điếm, gái chơi đêm; kẻ ăn sương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi chơi đêm.danh từEN-VI Dict
  2. Người miên hành.danh từEN-VI Dict
  3. Gái điếm, gái chơi đêm; kẻ ăn sương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The night-walker passed the empty street quietly.

  2. The doctor said the boy was a night-walker.

  3. The old story called her a night-walker.