Nghĩa tiếng Việt
- Sự canh phòng ban đêm.danh từEN-VI Dict
- Tuần canh đêm, phiên gác đêm.danh từEN-VI Dict
- Người gác đêm; đội gác đêm.danh từEN-VI Dict
- Những lúc trằn trọc mất ngủ (về đêm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The night-watch guarded the gate in silence.
-
Each night-watch lasted three long hours.
-
The night-watch stood near the warehouse.
-
Her night-watch ended after a restless hour.