TanroDictionary Sổ từ

night-watch

/ˈnɑɪtˈwɑːtʃ/

Anh
0

night-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự canh phòng ban đêm; Tuần canh đêm, phiên gác đêm; Người gác đêm; đội gác đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự canh phòng ban đêm.danh từEN-VI Dict
  2. Tuần canh đêm, phiên gác đêm.danh từEN-VI Dict
  3. Người gác đêm; đội gác đêm.danh từEN-VI Dict
  4. Những lúc trằn trọc mất ngủ (về đêm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The night-watch guarded the gate in silence.

  2. Each night-watch lasted three long hours.

  3. The night-watch stood near the warehouse.

  4. Her night-watch ended after a restless hour.