Nghĩa tiếng Việt
- Về đêm, đêm đêm.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) đêmtính từEN-VI Dict
- hợp với ban đêm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed nightly to me.
-
The plan looked nightly in practice.
-
I read the note nightly.