TanroDictionary Sổ từ

nightman

/ˈnaɪtmən/

Anh
0

nightman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân vệ sinh, người đổ thùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân vệ sinh, người đổ thùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nightman cleaned the street before sunrise.