TanroDictionary Sổ từ

nightshade

/ˈnaɪtʃeɪd/

Anh
0

nightshade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây ớt mả, cây lu lu đực; Cây benladdon, cây cà dược; Cây kỳ nham.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây ớt mả, cây lu lu đực.danh từEN-VI Dict
  2. Cây benladdon, cây cà dược.danh từEN-VI Dict
  3. Cây kỳ nham.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Nightshade grows near the old fence.

  2. The gardener pulled out the nightshade.

  3. We saw nightshade in the wild garden.