Nghĩa tiếng Việt
- Một tỉnh của Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
- Một thành phố thủ thủ của Niigata, Nhật Bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Niigata gets heavy snow in winter.
-
Niigata welcomed many visitors this year.
/niːˈɡɑːtə/
niigata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tỉnh của Nhật Bản; Một thành phố thủ thủ của Niigata, Nhật Bản.
Niigata gets heavy snow in winter.
Niigata welcomed many visitors this year.