TanroDictionary Sổ từ

nimbus

/ˈnɪmbəs/

Anh
0

nimbus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mây mưa, mây dông; Quầng (mặt trăng, mặt trời); Vầng hào quang (quanh đầu các thánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mây mưa, mây dông.danh từEN-VI Dict
  2. Quầng (mặt trăng, mặt trời).danh từEN-VI Dict
  3. Vầng hào quang (quanh đầu các thánh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thick nimbus brought rain by evening.

  2. The moon had a pale nimbus around it.

  3. A soft nimbus seemed to glow around her.