Nghĩa tiếng Việt
- Mây mưa, mây dông.danh từEN-VI Dict
- Quầng (mặt trăng, mặt trời).danh từEN-VI Dict
- Vầng hào quang (quanh đầu các thánh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thick nimbus brought rain by evening.
-
The moon had a pale nimbus around it.
-
A soft nimbus seemed to glow around her.