TanroDictionary Sổ từ

niobe

/ˈnɑɪəbi/

Anh
0

niobe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần Ni-ốp (thần thoại Hy lạp); Người đàn bà đau khổ than khóc không bao giờ nguôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần Ni-ốp (thần thoại Hy lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà đau khổ than khóc không bao giờ nguôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story of Niobe is known from old myths.

  2. She became a niobe after the bad news.