TanroDictionary Sổ từ

nipple

/ˈnɪpl/

Anh
0

nipple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con); Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại... ); Mô đất (trên núi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con).danh từEN-VI Dict
  2. Núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại... ).danh từEN-VI Dict
  3. Mô đất (trên núi).danh từEN-VI Dict
  4. Miếng nối, ống nói (có chân ốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby reached for the bottle nipple.

  2. The glass vase had a small nipple on top.

  3. We climbed a small nipple of rock.

  4. He tightened the nipple on the pipe.