Nghĩa tiếng Việt
- Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Khí nitơ chiếm 78% không khí.
nitơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.
Khí nitơ chiếm 78% không khí.