TanroDictionary Sổ từ

nitơ

Việt
0

nitơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Khí nitơ chiếm 78% không khí.