TanroDictionary Sổ từ

nitty-gritty

/ˌnɪti ˈɡrɪti/

Anh
0

nitty-gritty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực chất của vấn đề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực chất của vấn đề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please tell me the nitty-gritty of the plan.