no
/nəʊ/
no là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không; Lời từ chối, lời nói "không"; không; Phiếu chống; người bỏ phiếu chống.
Nghĩa tiếng Việt
- Không.DEN-VI Dict
- Lời từ chối, lời nói "không"; không.danh từEN-VI Dict
- Phiếu chống; người bỏ phiếu chống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
No, I do not think that is true.
-
We cannot take no for an answer.
-
The no was useful in class.
-
no, I don't think so
không, tôi không nghĩ như vậy
-
whether he comes or no
dù nó đến hay không
Cách đọc khác của 「no」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Ở trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.
Wiktionary
-
tính từ い Ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hết sức đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa.
Wiktionary
-
tính từ い Hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được.
Wiktionary
-
tính từ い (Dung dịch) không thể hoà tan thêm nữa.
Wiktionary
-
tính từ い (Hợp chất hữu cơ) không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa.
Wiktionary
Ví dụ
- Bữa no bữa đói.
- No cơm ấm áo.
- Được mùa, nhà nào cũng no.
- Ruộng no nước.
- Buồm no gió căng phồng.