TanroDictionary Sổ từ

nog

/ˈnɑːɡ/

Anh
0

nog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu bia bốc (một loại bia mạnh); Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh); Gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu bia bốc (một loại bia mạnh).danh từEN-VI Dict
  2. Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh).danh từEN-VI Dict
  3. Gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại.danh từEN-VI Dict
  4. Đóng mảnh chêm vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drank a strong nog beside the fire.

  2. He used a nog to hold the board in place.

  3. A tree nog still stood in the yard.

  4. They logged the wall to make it stronger.