Nghĩa tiếng Việt
- Rượu bia bốc (một loại bia mạnh).danh từEN-VI Dict
- Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh).danh từEN-VI Dict
- Gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại.danh từEN-VI Dict
- Đóng mảnh chêm vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He drank a strong nog beside the fire.
-
He used a nog to hold the board in place.
-
A tree nog still stood in the yard.
-
They logged the wall to make it stronger.