Nghĩa tiếng Việt
- Cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh.danh từEN-VI Dict
- Sự gà gật.danh từEN-VI Dict
- Gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu.động từEN-VI Dict
- Nghiêng, xiên.động từEN-VI Dict
- Đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông... ).động từEN-VI Dict
- Gà gật.động từEN-VI Dict
- Vô ý phạm sai lầm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a quick nod of assent.
-
I had a nod during the long meeting.
-
He gave a quick nod to his old friend.
-
The road nods toward the river.
-
The trees nod in the breeze.