TanroDictionary Sổ từ

nod

/nɒd/

Anh
0

nod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh; Sự gà gật; Gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gà gật.danh từEN-VI Dict
  3. Gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu.động từEN-VI Dict
  4. Nghiêng, xiên.động từEN-VI Dict
  5. Đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông... ).động từEN-VI Dict
  6. Gà gật.động từEN-VI Dict
  7. Vô ý phạm sai lầm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a quick nod of assent.

  2. I had a nod during the long meeting.

  3. He gave a quick nod to his old friend.

  4. The road nods toward the river.

  5. The trees nod in the breeze.