Nghĩa tiếng Việt
- Cái đầu.danh từEN-VI Dict
- Quan to, người quyền quý, người giàu sang.danh từEN-VI Dict
- Đánh vào đầu (quyền Anh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rubbed his nob after the fall.
-
The nob arrived in a shiny car.
-
He tried to nob his rival in the match.