TanroDictionary

nob

/nɒb/

Anh
0

nob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đầu; Quan to, người quyền quý, người giàu sang; Đánh vào đầu (quyền Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Quan to, người quyền quý, người giàu sang.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh vào đầu (quyền Anh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rubbed his nob after the fall.

  2. The nob arrived in a shiny car.

  3. He tried to nob his rival in the match.