Nghĩa tiếng Việt
- không còn nữatrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- not any moretrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- もはや…ないtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
He no longer works here.
Anh ấy không còn làm ở đây nữa.
no longer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không còn nữa.
He no longer works here.
Anh ấy không còn làm ở đây nữa.