Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After hours of waiting, the plan was a no-go.
/ˈnoʊˌɡoʊ/
no-go là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bế tắc; tình thế không lối thoát.
After hours of waiting, the plan was a no-go.