Nghĩa tiếng Việt
- Khu vực giữa hai trận tuyến.danh từ
- Vòng đai trắng.danh từ
Ví dụ
-
The field became no-man's-land after the storm.
-
The white line marked the no-man's-land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép