TanroDictionary Sổ từ

no-no

/ˈnoʊˌnoʊ/

Anh Thông dụng
0

no-no là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc bị cấm hoặc bị khuyến cáo là không nên làm; Cuộc thi đấu bị một đội chưa có ai đánh bóng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc bị cấm hoặc bị khuyến cáo là không nên làm.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc thi đấu bị một đội chưa có ai đánh bóng được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoking indoors is becoming a real no-no these days in many places.

  2. He threw two no-not in his career.

  3. He threw two no-nos in his career.

    Kể cả đời chơi, anh ném trong hai cuộc thi đấu bị đội kia không đánh được.

  4. He's throwing a no-no!

    Anh ném mà chưa có ai đánh được.