Nghĩa tiếng Việt
- Việc bị cấm hoặc bị khuyến cáo là không nên làm.danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi đấu bị một đội chưa có ai đánh bóng được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoking indoors is becoming a real no-no these days in many places.
-
He threw two no-not in his career.
-
He threw two no-nos in his career.
Kể cả đời chơi, anh ném trong hai cuộc thi đấu bị đội kia không đánh được.
-
He's throwing a no-no!
Anh ném mà chưa có ai đánh được.