Nghĩa tiếng Việt
- Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A no-show missed the train and lost the ticket.
/ˈnoʊ ˌʃoʊ/
no-show là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.
A no-show missed the train and lost the ticket.