TanroDictionary Sổ từ

no-show

/ˈnoʊ ˌʃoʊ/

Anh
0

no-show là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A no-show missed the train and lost the ticket.