TanroDictionary Sổ từ

noble

/ˈnəʊbl/

Anh
0

noble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quý tộc, quý phái; Cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn); Huy hoàng, nguy nga (lâu đài... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quý tộc, quý phái.tính từEN-VI Dict
  2. Cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn).tính từEN-VI Dict
  3. Huy hoàng, nguy nga (lâu đài... ).tính từEN-VI Dict
  4. Quý (đá, kim loại).tính từEN-VI Dict
  5. Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
  6. Người quý tộc, người quý phái.danh từEN-VI Dict
  7. Đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ).danh từEN-VI Dict
  8. , (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was proud of her noble birth and history.

  2. She gave a noble answer to the question.

  3. The noble hall looked bright at sunset.

  4. Gold is a noble metal.

  5. He showed a noble spirit during the difficult race.