Nghĩa tiếng Việt
- Quý tộc, quý phái.tính từEN-VI Dict
- Cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn).tính từEN-VI Dict
- Huy hoàng, nguy nga (lâu đài... ).tính từEN-VI Dict
- Quý (đá, kim loại).tính từEN-VI Dict
- Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
- Người quý tộc, người quý phái.danh từEN-VI Dict
- Đồng nốp (tiền Anh cũ giá trị bằng 6 silinh 8 penxơ).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tên cầm đầu bọn phá hoại cuộc đình công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was proud of her noble birth and history.
-
She gave a noble answer to the question.
-
The noble hall looked bright at sunset.
-
Gold is a noble metal.
-
He showed a noble spirit during the difficult race.