Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nobble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are nobbling the old plan slowly.
/nˈɒblɪŋ/
nobbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nobble.
They are nobbling the old plan slowly.