TanroDictionary Sổ từ

nobleman

/ˈnəʊblmən/

Anh Thông dụng
0

nobleman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quý tộc, người quý phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quý tộc, người quý phái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nobleman rode through the estate.