Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noblewoman greeted the crowd calmly.
/ˈnoʊbəlˌwʊmən/
noblewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái.
The noblewoman greeted the crowd calmly.