TanroDictionary Sổ từ

noctambulism

/ˈnɑːktəmbəswəlz/

Anh
0

noctambulism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay đi chơi đêm; Trạng thái ngủ đi rong, trạng thái miên hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay đi chơi đêm.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái ngủ đi rong, trạng thái miên hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His noctambulism kept him awake all night.

  2. The doctor studied her noctambulism carefully.