Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay đi chơi đêm.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái ngủ đi rong, trạng thái miên hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His noctambulism kept him awake all night.
-
The doctor studied her noctambulism carefully.
/ˈnɑːktəmbəswəlz/
noctambulism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay đi chơi đêm; Trạng thái ngủ đi rong, trạng thái miên hành.
His noctambulism kept him awake all night.
The doctor studied her noctambulism carefully.