Nghĩa tiếng Việt
- Truyền hình bằng tia hồng ngoại.danh từEN-VI Dict
- Khả năng nhìn trong bóng tối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab tested noctovision with infrared light.
-
Cats have good noctovision in dark rooms.
/ˌnɑːktəˈvɪʃən/
noctovision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền hình bằng tia hồng ngoại; Khả năng nhìn trong bóng tối.
The lab tested noctovision with infrared light.
Cats have good noctovision in dark rooms.