Nghĩa tiếng Việt
- Đêm; về đêm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many nocturnal birds hunt for food at night.
-
nocturnal birds
chim ăn đêm
/nɒkˈtɜːnl/
nocturnal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đêm; về đêm.
Many nocturnal birds hunt for food at night.
nocturnal birds
chim ăn đêm