Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của noddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is noddling over his notes.
/ˈnɑːdəlɪŋ/
noddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của noddle.
He is noddling over his notes.