Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stem looked nodulose under the light.
-
That nodulose leaf felt rough to touch.
/ˈnɑːdʒəˌləʊs/
nodulose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ; Có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nhỏ.
The stem looked nodulose under the light.
That nodulose leaf felt rough to touch.