Nghĩa tiếng Việt
- Ca nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Nôgin (đồ dùng đo lường bằng khoảng 0, 14 lít).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She poured tea into a small noggin for him.
-
The recipe called for one noggin of milk.
/ˈnɑːɡən/
noggin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ca nhỏ; Nôgin (đồ dùng đo lường bằng khoảng 0, 14 lít).
She poured tea into a small noggin for him.
The recipe called for one noggin of milk.