TanroDictionary Sổ từ

noisettes

/ˈnɔɪsɪts/

Anh
0

noisettes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt viên, viên thịt (trong canh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt viên, viên thịt (trong canh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She served noisettes with warm soup.