Nghĩa tiếng Việt
- Thịt viên, viên thịt (trong canh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She served noisettes with warm soup.
/ˈnɔɪsɪts/
noisettes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt viên, viên thịt (trong canh).
She served noisettes with warm soup.