TanroDictionary Sổ từ

noisiness

/ˈnɔɪzinəs/

Anh
0

noisiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo; Tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ (màu sắc... ); tính chất đao to búa lớn (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ (màu sắc... ); tính chất đao to búa lớn (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noisiness of the street kept me awake.

  2. The noisiness of the shirt was too bright.