Nghĩa tiếng Việt
- Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some families nomadise for work and school.
/ˈnəʊmædaɪz/
nomadise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.
Some families nomadise for work and school.